Bài tập Tiếng Anh

  23/05/2020

MY LITTLE ISLAND 1 – UNIT 3: FAMILY    - Bình Minh Kids

Lứa tuổi(age): 2 tuổi (years)

WEEK

(TUẦN)

 

VOCABULARY

(TỪ VỰNG)

GRAMMAR

(NGỮ PHÁP)

TPR

(CỬ CHỈ NGÔN NGỮ)

PHONICS

(NGỮ ÂM)

SONGS

(BÀI HÁT)

SOCIAL SKILLS

(KĨ NĂNG XÃ HỘI)

WEEK 1    (TUẦN 1)

 

New words: mommy, daddy

Từ mới: mẹ, bố

Review sound: apple; ant

 

This is my (mum)

Đây là (mẹ) của tớ.

Clap, giggle, hop

(vỗ tay, cười khúc khích, nhảy lò cò)

 

 

 Review:          a,b,c,d

Hello Songs

Goodbye Songs

The Finger Family (Daddy Finger) 

Baby Sharks

 

Know how to help your family

Identify family’s

Members

 

(Biết cách giúp đỡ gia đình

Nhận biết các thành viên gia đình bằng TA)

WEEK 2    (TUẦN 2)

Review: mommy, daddy

New word: baby

Review sound: bear, bed

 

Ôn tập: mẹ, bố

Từ mới: em bé

Âm: con gấu, cái giường

This is my (brother/ sister….)

Đây là anh/chị của tớ.

Wave

(Vẫy tay)

 

 

Review: a,b,c,d

Finger Family Collection 7 Finger Family Songs

Baby Sharks

I Love You Family

WEEK 3    (TUẦN 3)

 

Review: mommy, daddy, baby

New word: family

Review sound: cat, car

 

Ôn tập: mẹ, bố, con chó

Từ mới: quả trứng

Âm: con mèo, ô tô

Who’s he/she?

He/she’s my (mum/dad….)

 

Đó là ai?

Đó là mẹ/bố của tớ.

Clap, stamp, stretch arms, wiggle hands

 

(Vỗ tay, giậm chân, duỗi tay, lắc lư bàn tay)

 

 Review:      a,b,c,d

 

Hello Songs

 

Goodbye Songs

 

If you're happy

 

 

 

 

 

 

Help your family

 

 

(Học cách giúp đỡ gia đinh)

WEEK 4    (TUẦN 4)

 

Review: mum, dad, baby, family

Ôn tập: mẹ, bố, em bé,  

Review sound: dog, doll

Âm: con chó, búp bê

 

Who’s he/she?

He/she’s my (mum/dad….)

 

Đó là ai?

Đó là mẹ/bố của tớ..

 

 

 

Review: a,b,c,d

Hello songs

Goodbye songs

Baby Sharks

If you are happy and you know it

Family songs

 

 

 

 

Song’s links highly recommended for kids ( Link bài hát cho các con hàng tháng )

 

https://www.youtube.com/watch?v=mjFcrv6Lfx8

https://www.youtube.com/watch?v=BcA6muHkGXc

https://www.youtube.com/watch?v=fhgQupKiM3c

https://www.youtube.com/watch?v=0LDArAJf7-c

 

 

 

Teacher’s duty:

 

  1. Vietnamese teacher
  • Teach new words with Flashcards + games
  • Review words and structures

 

  1. Foreign teacher
  • Review the new words and sentences through games and activities
  • Check students’ pronunciation
  • Create more situations to help students use the words and the sentences in real life.